bơ phờ

adj
  1. Dishevelled, ruffled
    • đầu tóc bơ phờ
      ruffled hair
  2. Haggard
    • mặt mũi bơ phờ
      to look haggard and wasted
    • thức đêm nhiều, trông người bơ phờ hẳn ra
      after many sleepless nights, he looked quite haggard

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bơ phờ"

bơ phờ
Người đàn ông ngồi bơ phờ trên ghế sau một ngày làm việc dài.